Chuyển đến nội dung

Sở thích bằng tiếng Đức

152 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 152 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi nói về sở thích và thời gian rảnh bằng tiếng Đức, tên các hoạt động như Schwimmen và Kochen có thể đóng vai trò danh từ hoặc động từ. Khi dùng làm danh từ, các dạng nguyên thể này thuộc giống trung và viết hoa chữ cái đầu; khi dùng làm động từ bên trong câu, chúng thường bắt đầu bằng chữ thường.

Serien bingen là cách nói thân mật, có nghĩa là xem nhiều tập phim liên tiếp. Danh từ das Ehrenamt chỉ một vai trò tình nguyện, thường trong một tổ chức, chứ không phải bất kỳ hoạt động nào không được trả công. die Brettspiele và die Kartenspiele là các dạng số nhiều: mạo từ của chúng không biểu thị giống cái.

  1. Puzzle legen /ˈpʊzl̩ ˈleːɡn̩/ Ghép hình A2Trung cấp#
  2. Tagebuch schreiben /ˈtaːɡəˌbuːx ˈʃʁaɪ̯bən/ Viết nhật ký A2Trung cấp#
  3. Serien bingen /ˈzeːʁi̯ən ˈbɪndʒən/ Xem phim truyền hình dài tập B2Trung cấp#
  4. Ausstellung besuchen /ˈaʊ̯sˌʃtɛlʊŋ bəˈzuːxən/ Tham quan triển lãm A2Trung cấp#
  5. Reiten /ˈʁaɪ̯tən/ das Cưỡi ngựa A2Trung cấp#
  6. Inlineskaten /ˈɪnlaɪ̯nˌskeɪ̯tən/ das Trượt patin B1Trung cấp#
  7. Nordic Walking /ˈnɔːɐ̯dɪk ˈvɔːkɪŋ/ das Đi bộ Bắc Âu B1Trung cấp#
  8. Kochen /ˈkɔxn̩/ kochte · hat gekocht Nấu ăn A1Sơ cấp#
  9. Spielen /ˈʃpiːlən/ spielte · hat gespielt Chơi A1Sơ cấp#
  10. Buch lesen /ˈbuːx ˈleːzn̩/ Đọc sách A1Sơ cấp#
  11. Musik hören /muˈziːk ˈhøːʁən/ Nghe nhạc A1Sơ cấp#
  12. Fernsehen schauen /ˈfɛʁnˌzeːən ˈʃaʊ̯ən/ Xem TV A1Sơ cấp#
  13. Tanzen /ˈtantsən/ tanzte · hat getanzt Nhảy múa A1Sơ cấp#
  14. Singen /ˈzɪŋən/ sang · hat gesungen bất quy tắc Hát A1Sơ cấp#
  15. Spazieren gehen /ʃpaˈt͡siːʁən ˈɡeːən/ Đi dạo A1Sơ cấp#
  16. Rad fahren /ˈʁaːt ˈfaːʁən/ Đi xe đạp A1Sơ cấp#
  17. das Picknick /das ˈpɪknɪk/ số nhiều die Picknicks Đi chơi picnic A2Sơ cấp#
  18. Fotografieren /fotoɡʁaˈfiːʁən/ fotografierte · hat fotografiert Nhiếp ảnh A1Sơ cấp#
  19. die Gartenarbeit /diː ˈɡaʁtənˌʔaʁbaɪ̯t/ số nhiều die Gartenarbeiten Công việc làm vườn A2Sơ cấp#
  20. die Weinverkostung /diː ˈvaɪnfɛɐ̯ˌkɔstʊŋ/ số nhiều die Weinverkostungen Nếm rượu vang B2Trung cấp#
  21. Fermentieren /fɛʁmɛnˈtiːʁən/ fermentierte · hat fermentiert Lên men C1Nâng cao#
  22. Häkeln /ˈhɛːkəln/ das Móc B1Trung cấp#
  23. Stricken /ˈʃtʁɪkn̩/ das Đan len A2Trung cấp#
  24. Schnorcheln /ˈʃnɔʁçəln/ das Lặn ống thở B1Trung cấp#
  25. Tauchen /ˈtaʊ̯xən/ das Lặn A2Trung cấp#
  26. Segeln /ˈzeːɡəln/ das Đi thuyền A2Trung cấp#
  27. Windsurfen /ˈvɪntˌsœːɐ̯fən/ das Lướt ván buồm A2Trung cấp#
  28. die Aquarellmalerei /diː akvaˈʁɛlmaːləˌʁaɪ̯/ Bức tranh màu nước C1Nâng cao#
  29. die Robotik /diː ʁoˈboːtɪk/ Ngành robot học B2Nâng cao#
  30. Schwimmen /ˈʃvɪmən/ das Bơi A1Sơ cấp#
  31. Wandern /ˈvandɐn/ das Đi bộ đường dài A2Sơ cấp#
  32. Snowboarden /ˈsnoʊbɔːɐ̯dən/ das Trượt ván trên tuyết A2Trung cấp#
  33. Backen /ˈbakən/ backte · hat gebacken bất quy tắc Nướng lò A1Sơ cấp#
  34. Bergsteigen /ˈbɛʁkˌʃtaɪ̯ɡən/ das Leo núi A2Trung cấp#
  35. Klettern /ˈklɛtɐn/ das Leo trèo A2Trung cấp#
  36. Nähen /ˈnɛːən/ das May A2Trung cấp#
  37. Quilten /ˈkvɪltn̩/ das Chần bông C1Nâng cao#
  38. Schnitzen /ˈʃnɪtsən/ das Khắc B2Nâng cao#
  39. das Scrapbooking /das ˈskʁɛpˌbʊkɪŋ/ Sổ lưu niệm C1Nâng cao#
  40. Sterne beobachten /ˈʃtɛʁnə bəˈʔoːbaxtn̩/ Ngắm sao A2Trung cấp#
  41. Grillen im Garten /ˈɡʁɪlən ɪm ˈɡaʁtən/ das Nướng ngoài trời A2Trung cấp#
  42. Cocktails mixen /ˈkɔkteɪ̯ls ˈmɪksən/ Pha chế cocktail B1Trung cấp#
  43. Fallschirmspringen /ˈfalʃɪʁmˌʃpʁɪŋən/ das Nhảy dù B1Trung cấp#
  44. Kajak fahren /ˈkaːjak ˈfaːʁən/ Chèo thuyền kayak B1Trung cấp#
  45. das Rollenspiel /das ˈʁɔlənˌʃpiːl/ số nhiều die Rollenspiele Nhập vai B1Trung cấp#
  46. Chor singen /ˈkoːɐ̯ ˈzɪŋən/ Hát trong dàn hợp xướng A2Trung cấp#
  47. Imkern /ˈɪmkɐn/ das Nuôi ong B2Nâng cao#
  48. das Paragliding /das ˈpaʁaˌɡlaɪ̯dɪŋ/ Dù lượn B2Nâng cao#
  49. Gitarre spielen /ɡiˈtaʁə ˈʃpiːlən/ Chơi guitar A1Sơ cấp#
  50. Klavier spielen /klaˈviːɐ̯ ˈʃpiːlən/ Chơi đàn piano A1Sơ cấp#
  51. Multikopter fliegen /ˈmʊltiˌkɔptɐ ˈfliːɡn̩/ Lái máy bay đa cánh quạt B2Nâng cao#
  52. das Homebrewing /das ˈhoʊ̯mˌbʁuːɪŋ/ Tự nấu bia C1Nâng cao#
  53. Craft Beer brauen /ˈkʁaːft ˌbɪːɐ̯ ˈbʁaʊ̯ən/ Nấu bia thủ công B2Nâng cao#
  54. die Hydroponik /diː hydʁoˈpoːnɪk/ Thủy canh C2Nâng cao#
  55. Bonsai pflegen /ˈbɔnzaɪ̯ ˈp͡fleːɡn̩/ Chăm sóc cây cảnh B1Nâng cao#
  56. Alpinklettern /alˈpiːnˌklɛtɐn/ das Leo núi trên núi cao B2Nâng cao#
  57. LARP /laʁp/ das số nhiều die LARPs LARP C1Nâng cao#
  58. Malen /ˈmaːlən/ malte · hat gemalt Vẽ bằng màu A1Sơ cấp#
  59. Zeichnen /ˈtsaɪ̯çnən/ zeichnete · hat gezeichnet Vẽ tranh A1Sơ cấp#
  60. im Orchester spielen /ɪm ɔʁˈkɛstɐ ˈʃpiːlən/ Chơi trong dàn nhạc A2Trung cấp#
  61. das Schach /das ˈʃax/ Cờ vua A2Sơ cấp#
  62. Instrument beherrschen /ɪnstʁuˈmɛnt bəˈhɛʁʃən/ Làm chủ nhạc cụ B2Trung cấp#
  63. die Brettspiele /diː ˈbʁɛtˌʃpiːlə/ Trò chơi cờ bàn A2Sơ cấp#
  64. Elektronische Musik /elɛkˈtʁoːnɪʃə muˈziːk/ die Nhạc điện tử B1Trung cấp#
  65. die Kartenspiele /diː ˈkaʁtn̩ˌʃpiːlə/ Trò chơi bài A2Sơ cấp#
  66. Sammeln /ˈzaməln/ sammelte · hat gesammelt Sưu tầm A2Sơ cấp#
  67. die Videospiele /diː ˈviːdeoˌʃpiːlə/ Trò chơi điện tử A2Sơ cấp#
  68. Kino besuchen /ˈkiːno bəˈzuːxn̩/ Đi xem phim A2Sơ cấp#
  69. Angeln /ˈaŋəln/ das Câu cá A2Sơ cấp#
  70. das Camping /das ˈkɛmpɪŋ/ Cắm trại A2Sơ cấp#
  71. Sauerteig züchten /ˈzaʊ̯ɐˌtaɪ̯k ˈtsʏçtən/ Nuôi men chua B2Nâng cao#
  72. das Ehrenamt /das ˈeːʁənˌʔamt/ số nhiều die Ehrenämter Tình nguyện B1Trung cấp#
  73. das Yoga /das ˈjoːɡa/ Yoga A2Sơ cấp#
  74. Synthesizer programmieren /ˈzʏntəˌzaɪ̯zɐ pʁoɡʁaˈmiːʁən/ Lập trình synthesizer C1Nâng cao#
  75. Arduino basteln /aʁˈdu̯iːno ˈbastəln/ Vọc phá Arduino B2Nâng cao#
  76. die Raspberry-Pi-Projekte /diː ˈʁɑːzbɛʁi paɪ̯ pʁoˌjɛktə/ Các dự án Raspberry Pi B2Nâng cao#
  77. die Lasergravur /diː ˈleːzɐɡʁaˌvuːɐ̯/ số nhiều die Lasergravuren Khắc laser C1Nâng cao#
  78. Zeichentrick animieren /ˈtsaɪ̯çənˌtʁɪk aniˈmiːʁən/ Làm phim hoạt hình B2Nâng cao#
  79. die Drohne /diː ˈdʁoːnə/ số nhiều die Drohnen Máy bay không người lái B2Trung cấp#
  80. Digitales Compositing /diɡiˈtaːləs kəmˈpɔzɪtɪŋ/ das Ghép ảnh kỹ thuật số C1Nâng cao#
  81. Lost Places fotografieren /lɔst ˈpleɪ̯sɪz fotoɡʁaˈfiːʁən/ Chụp ảnh những nơi bị bỏ hoang B2Nâng cao#
  82. Terrarium bauen /tɛˈʁaːʁi̯ʊm ˈbaʊ̯ən/ Xây dựng một hồ cạn B1Nâng cao#
  83. das Aquascaping /das ˈakvaˌskeɪ̯pɪŋ/ Thủy cảnh C2Nâng cao#
  84. die Aquaristik /diː akvaˈʁɪstɪk/ Thủy sinh C1Nâng cao#
  85. die Terraristik /diː tɛʁaˈʁɪstɪk/ Nuôi bò sát trong bể cạn C1Nâng cao#
  86. Sprachlernen /ˈʃpʁaːxˌlɛʁnən/ das Học ngôn ngữ B2Sơ cấp#
  87. Darkroom Fotografie /ˈdaːɐ̯kʁuːm fotoɡʁaˈfiː/ die Nhiếp ảnh phòng tối C1Nâng cao#
  88. die Astrofotografie /diː ˌastʁofotoɡʁaˈfiː/ Nhiếp ảnh thiên văn C1Nâng cao#
  89. die Makrofotografie /diː ˈmakʁofotoɡʁaˌfiː/ Chụp ảnh macro C1Nâng cao#
  90. Joggen /ˈdʒɔɡn̩/ das Chạy bộ A2Sơ cấp#
  91. Podcast hören /ˈpɔtˌkaːst ˈhøːʁən/ Nghe podcast A2Sơ cấp#
  92. die Fahrradtour /diː ˈfaːɐ̯ʁaːtˌtuːɐ̯/ số nhiều die Fahrradtouren Chuyến đi xe đạp A2Sơ cấp#
  93. Eishockey spielen /ˈaɪ̯sˌhɔki ˈʃpiːlən/ Chơi khúc côn cầu trên băng A2Sơ cấp#
  94. die Speleologie /diː ʃpeleoloˈɡiː/ Hang động học C2Nâng cao#
  95. die Münzprägekunst /diː ˈmʏntsˌpʁɛːɡəˌkʊnst/ Đúc tiền xu C2Nâng cao#
  96. Kalligrafische Karten /kaliˈɡʁaːfɪʃə ˈkaʁtn̩/ die số nhiều die kalligrafischen Karten Thẻ thư pháp C1Nâng cao#
  97. das Bowling /das ˈboʊ̯lɪŋ/ Bowling A2Sơ cấp#
  98. Briefmarken sammeln /ˈbʁiːfˌmaʁkn̩ ˈzaml̩n/ Sưu tập tem A1Sơ cấp#
  99. Münzen sammeln /ˈmʏntsən ˈzaml̩n/ Thu thập tiền xu A2Sơ cấp#
  100. Blog schreiben /ˈblɔk ˈʃʁaɪ̯bn̩/ Viết blog A2Sơ cấp#
  101. Skaten /ˈskeɪ̯tən/ das Trượt ván A2Sơ cấp#
  102. Dart spielen /ˈdaːɐ̯t ˈʃpiːlən/ Chơi phi tiêu A2Sơ cấp#
  103. das Billard /das ˈbɪljaʁt/ Bi-a B1Sơ cấp#
  104. Digitales Zeichnen /diɡiˈtaːləs ˈtsaɪ̯çnən/ das Vẽ kỹ thuật số B1Sơ cấp#
  105. die Momentaufnahme /diː moˈmɛntˌʔaʊ̯fnaːmə/ số nhiều die Momentaufnahmen Ảnh chụp nhanh B2Trung cấp#
  106. die Museumstour /diː muˈzeːʊmsˌtuːɐ̯/ số nhiều die Museumstouren Tham quan bảo tàng B1Sơ cấp#
  107. Comic lesen /ˈkɔmɪk ˈleːzn̩/ Đọc truyện tranh A2Sơ cấp#
  108. Spendenaktionen organisieren /ˈʃpɛndn̩ʔakˌt͡si̯oːnən ɔʁɡaniˈziːʁən/ Tổ chức các chiến dịch gây quỹ B1Trung cấp#
  109. die Holzarbeit /diː ˈhɔltsˌʔaʁbaɪ̯t/ số nhiều die Holzarbeiten Nghề mộc B2Sơ cấp#
  110. Vegetarisch kochen /veɡeˈtaːʁɪʃ ˈkɔxn̩/ Nấu ăn chay A2Sơ cấp#
  111. Filmemachen /ˈfɪlməˌmaxn̩/ das Làm phim B2Sơ cấp#
  112. Rap schreiben /ˈʁɛp ˈʃʁaɪ̯bən/ Viết rap B1Sơ cấp#
  113. das Bogenschießen /das ˈboːɡn̩ˌʃiːsn̩/ Bắn cung B1Trung cấp#
  114. das Origami /das oʁiˈɡaːmi/ Gấp giấy B2Trung cấp#
  115. Papierbasteln /paˈpiːɐ̯ˌbastl̩n/ das Đồ thủ công bằng giấy B1Trung cấp#
  116. Perlenfädeln /ˈpɛʁlənˌfɛːdl̩n/ das Xâu hạt B2Trung cấp#
  117. das Schmuckdesign /das ˈʃmʊkdɪˌzaɪ̯n/ Thiết kế trang sức B2Trung cấp#
  118. Drohne fliegen /ˈdʁoːnə ˈfliːɡən/ Bay máy bay không người lái B1Trung cấp#
  119. das Geocaching /das ˈɡeːoˌkɛʃɪŋ/ Tìm kiếm kho báu B2Trung cấp#
  120. das Birdwatching /das ˈbœːɐ̯tˌvɔtʃɪŋ/ Ngắm chim C1Trung cấp#
  121. Sushi rollen /ˈzuːʃi ˈʁɔlən/ Cuộn sushi B1Trung cấp#
  122. Urban Gardening /ˈɜːbən ˈɡɑːɐ̯dənɪŋ/ das Làm vườn đô thị B2Trung cấp#
  123. das Stand-up-Paddling /das ˈstɛndʔapˌpɛdlɪŋ/ Chèo thuyền đứng B2Trung cấp#
  124. Pen-and-Paper /ˌpɛn ənt ˈpeɪ̯pɐ/ das số nhiều die Pen-and-Papers Trò nhập vai bút giấy B2Trung cấp#
  125. das Cosplay /das ˈkɔspleɪ̯/ số nhiều die Cosplays Hóa trang B2Trung cấp#
  126. Stop-Motion /ˈstɔpˌmoʊʃn̩/ das Hoạt hình tĩnh vật B2Trung cấp#
  127. 3D-Drucker /dʁaɪ̯ˈdeːˌdʁʊkɐ/ der số nhiều die 3D-Drucker Máy in 3D B1Trung cấp#
  128. der Gamecontroller /deːɐ̯ ˈɡeɪ̯mkɔnˌtʁoːlɐ/ số nhiều die Gamecontroller Bộ điều khiển trò chơi B1Trung cấp#
  129. Ski alpin /ʃiː alˈpiːn/ der Trượt tuyết trên núi cao B1Trung cấp#
  130. Bouldern /ˈboʊ̯ldɐn/ das Leo núi đá tảng B1Trung cấp#
  131. das Curling /das ˈkœːɐ̯lɪŋ/ Bi đá trên băng B2Trung cấp#
  132. das Patchwork /das ˈpɛtʃvœːɐ̯k/ Chắp vá B2Trung cấp#
  133. Töpfern /ˈtœpfɐn/ das Làm gốm B1Trung cấp#
  134. der Modellbau /deːɐ̯ moˈdɛlˌbaʊ̯/ Làm mô hình B2Trung cấp#
  135. die Ölmalerei /diː ˈʔøːlmaːləˌʁaɪ̯/ Tranh sơn dầu B2Trung cấp#
  136. Kaffee rösten /ˈkafeː ˈʁøːstn̩/ Rang cà phê B1Trung cấp#
  137. Kerzen gießen /ˈkɛʁtsn̩ ˈɡiːsn̩/ Đổ nến B1Trung cấp#
  138. Seife herstellen /ˈzaɪ̯fə ˈheːɐ̯ˌʃtɛlən/ Làm xà phòng B1Trung cấp#
  139. das Handlettering /das ˈhɛntˌlɛtəʁɪŋ/ Viết chữ nghệ thuật bằng tay C1Trung cấp#
  140. die Kalligraphie /diː kaliɡʁaˈfiː/ Thư pháp C1Trung cấp#
  141. Fotobuch gestalten /ˈfoːtoˌbuːx ɡəˈʃtaltn̩/ Thiết kế một cuốn sách ảnh B1Trung cấp#
  142. Fotos entwickeln /ˈfoːtos ɛntˈvɪkl̩n/ Tráng rửa ảnh B1Trung cấp#
  143. das Objektiv /das ɔpjɛkˈtiːf/ số nhiều die Objektive Ống kính máy ảnh B1Trung cấp#
  144. die Videobearbeitung /diː ˈviːdeobəˌʔaʁbaɪ̯tʊŋ/ Chỉnh sửa video B2Trung cấp#
  145. Musik produzieren /muˈziːk pʁoduˈtsiːʁən/ Sản xuất âm nhạc B1Trung cấp#
  146. das DJing /das ˈdiːdʒeɪ̯ɪŋ/ DJing C1Trung cấp#
  147. das Beatboxing /das ˈbiːtˌbɔksɪŋ/ Beatboxing C1Trung cấp#
  148. für Klavier komponieren /fyːɐ̯ klaˈviːɐ̯ kɔmpoˈniːʁən/ Sáng tác piano B1Trung cấp#
  149. 3D-Drucken /dʁaɪ̯ˈdeːˌdʁʊkən/ das In 3D B2Trung cấp#
  150. die App-Programmierung /diː ˈɛppʁoɡʁaˌmiːʁʊŋ/ Lập trình ứng dụng B2Trung cấp#
  151. Podcast produzieren /ˈpɔtˌkaːst pʁoduˈtsiːʁən/ Sản xuất podcast B1Trung cấp#
  152. Urban Exploration /ˈɜːbən ˌɛkspləˈʁeɪ̯ʃn̩/ die Khám phá đô thị C1Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Trong Gitarre spielen và Klavier spielen, tên nhạc cụ đứng trước động từ nguyên thể. Các cụm này có thể gọi tên hoạt động mà không cần mạo từ trước tên nhạc cụ.
  • Trong die Weinverkostung, hậu tố -ung cho biết đây là danh từ giống cái. Trong das Rollenspiel, thành phần cuối của từ ghép quyết định giống của từ.
  • die Brettspiele, die Kartenspiele và die Videospiele có chung đuôi số nhiều -e.

Chủ đề khác