Es eilt nicht
/ɛs ˈaɪ̯lt nɪçt/
Không có gì phải vội vàng
Từ trong ngữ cảnh
Es eilt nicht, wir werden das morgen machen.
Không có gì phải vội vàng, chúng ta sẽ làm việc đó vào ngày mai.
/ɛs ˈaɪ̯lt nɪçt/
Không có gì phải vội vàng
Es eilt nicht, wir werden das morgen machen.
Không có gì phải vội vàng, chúng ta sẽ làm việc đó vào ngày mai.