Zehnte
/ˈtseːntə/
Thứ mười
Từ trong ngữ cảnh
Der zehnte Läufer bekommt auch eine Medaille.
Vận động viên thứ mười cũng nhận được huy chương.
/ˈtseːntə/
Thứ mười
Der zehnte Läufer bekommt auch eine Medaille.
Vận động viên thứ mười cũng nhận được huy chương.