Zwanzigste
/ˈtsvantsɪçstə/
Thứ hai mươi
Từ trong ngữ cảnh
Der zwanzigste Tag im Monat ist mein Geburtstag.
Ngày thứ hai mươi của tháng là sinh nhật của tôi.
/ˈtsvantsɪçstə/
Thứ hai mươi
Der zwanzigste Tag im Monat ist mein Geburtstag.
Ngày thứ hai mươi của tháng là sinh nhật của tôi.