Chuyển đến nội dung
Dữ liệu A2 Sơ cấp

Hundertste

/ˈhʊndɐtstə/

Thứ một trăm

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Die hundertste Aufgabe war die schwierigste.

Nhiệm vụ thứ một trăm là khó khăn nhất.