Chuyển đến nội dung

Übermorgen

/ˈyːbɐˌmɔʁɡn̩/

Ngày kia

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Ich gehe übermorgen einkaufen.

Tôi sẽ đi mua sắm vào ngày sau ngày mai.