Künftig
/ˈkʏnftɪç/
Trong tương lai
Từ trong ngữ cảnh
Künftig wird der Bus öfter fahren.
Trong tương lai, xe buýt sẽ chạy thường xuyên hơn.
/ˈkʏnftɪç/
Trong tương lai
Künftig wird der Bus öfter fahren.
Trong tương lai, xe buýt sẽ chạy thường xuyên hơn.