Chuyển đến nội dung

Gerade eben

/ɡəˈʁaːdə ˈʔeːbən/

Vừa rồi

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Ich habe gerade eben mein Zimmer aufgeräumt.

Tôi vừa dọn dẹp phòng.