Chuyển đến nội dung
Giải trí B1 Trung cấp

der Rhythmus

/deːɐ̯ ˈʁʏtmʊs/ số nhiều die Rhythmen

Nhịp điệu

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Ich klatsche mit, damit der Rhythmus bleibt.

Tôi vỗ tay theo để nhịp điệu được giữ vững.