Di
/ˈdiːnstaːk/ der số nhiều die Dienstage
Thứ Ba viết tắt
Từ trong ngữ cảnh
Am Di gehe ich immer zum Deutschkurs.
Vào thứ Ba, tôi luôn đi học lớp tiếng Đức.
/ˈdiːnstaːk/ der số nhiều die Dienstage
Thứ Ba viết tắt
Am Di gehe ich immer zum Deutschkurs.
Vào thứ Ba, tôi luôn đi học lớp tiếng Đức.