Mi
/ˈmɪtvɔx/ der số nhiều die Mittwoche
Thứ Tư viết tắt
Từ trong ngữ cảnh
Am Mi habe ich immer Sport in der Schule.
Vào thứ Tư, tôi luôn có giờ thể dục ở trường.
/ˈmɪtvɔx/ der số nhiều die Mittwoche
Thứ Tư viết tắt
Am Mi habe ich immer Sport in der Schule.
Vào thứ Tư, tôi luôn có giờ thể dục ở trường.