Fr
/ˈfʁaɪ̯taːk/ der số nhiều die Freitage
Thứ Sáu viết tắt
Từ trong ngữ cảnh
Am Fr treffen wir uns um drei im Park.
Vào thứ Sáu, chúng ta gặp nhau lúc ba giờ ở công viên.
/ˈfʁaɪ̯taːk/ der số nhiều die Freitage
Thứ Sáu viết tắt
Am Fr treffen wir uns um drei im Park.
Vào thứ Sáu, chúng ta gặp nhau lúc ba giờ ở công viên.