der März
/deːɐ̯ ˈmɛʁts/ số nhiều die Märze
Tháng Ba
Từ trong ngữ cảnh
Im März blühen die ersten Frühlingsblumen.
Những bông hoa mùa xuân đầu tiên nở Vào tháng Ba.
/deːɐ̯ ˈmɛʁts/ số nhiều die Märze
Tháng Ba
Im März blühen die ersten Frühlingsblumen.
Những bông hoa mùa xuân đầu tiên nở Vào tháng Ba.