Fronleichnam
/ˈfʁoːnˌlaɪ̯çnaːm/ das
Lễ Mình Thánh Chúa
Từ trong ngữ cảnh
Um Fronleichnam zu begehen, kam das ganze Dorf.
Cả làng đã đến để cử hành Lễ Mình Thánh Chúa.
/ˈfʁoːnˌlaɪ̯çnaːm/ das
Lễ Mình Thánh Chúa
Um Fronleichnam zu begehen, kam das ganze Dorf.
Cả làng đã đến để cử hành Lễ Mình Thánh Chúa.