Allerheiligen
/ˌalɐˈhaɪ̯lɪɡən/ das
Ngày lễ các thánh
Từ trong ngữ cảnh
An Allerheiligen sind wir zum Grab gefahren.
Vào ngày lễ các thánh, chúng tôi đã đến viếng mộ.
/ˌalɐˈhaɪ̯lɪɡən/ das
Ngày lễ các thánh
An Allerheiligen sind wir zum Grab gefahren.
Vào ngày lễ các thánh, chúng tôi đã đến viếng mộ.