Chuyển đến nội dung
Lịch B2 Trung cấp

Termingerecht

/tɛʁˈmiːnɡəˌʁɛçt/

Đúng kỳ hạn

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Wir werden die Arbeit termingerecht abgeben.

Chúng tôi sẽ nộp bài đúng kỳ hạn.