Saisonbedingt
/zɛˈzɔ̃ːbəˌdɪŋt/
Theo mùa
Từ trong ngữ cảnh
Im Winter hat das Hotel saisonbedingt zugemacht.
Vào mùa đông, khách sạn đóng cửa theo mùa.
/zɛˈzɔ̃ːbəˌdɪŋt/
Theo mùa
Im Winter hat das Hotel saisonbedingt zugemacht.
Vào mùa đông, khách sạn đóng cửa theo mùa.