Chuyển đến nội dung
Lịch B1 Trung cấp

Verspäteter Frühling

/fɛɐ̯ˈʃpɛːtətɐ ˈfʁyːlɪŋ/ der số nhiều die verspäteten Frühlinge

Mùa xuân đến muộn

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Verspäteter Frühling kann die Ernte verzögern.

Mùa xuân đến muộn có thể làm chậm vụ thu hoạch.