Chuyển đến nội dung

der Zeitraffer

/deːɐ̯ ˈtsaɪ̯tˌʁafɐ/ số nhiều die Zeitraffer

Tua nhanh thời gian

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Die Kamera läuft im Zeitraffer, um alles zu sehen.

Máy quay chạy ở chế độ tua nhanh thời gian để ghi lại mọi thứ.