Chuyển đến nội dung

der Zeithorizont

/deːɐ̯ ˈtsaɪ̯thoʁiˌtsɔnt/ số nhiều die Zeithorizonte

Khung thời gian dự kiến

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Der Zeithorizont wurde auf zehn Jahre gelegt.

Khung thời gian dự kiến được đặt là mười năm.