Türkis
/tʏʁˈkiːs/ der số nhiều die Türkise
Màu ngọc lam
Từ trong ngữ cảnh
Ich nehme Türkis, um das Bad frisch zu machen.
Tôi chọn màu ngọc lam để phòng tắm trông tươi mới.
/tʏʁˈkiːs/ der số nhiều die Türkise
Màu ngọc lam
Ich nehme Türkis, um das Bad frisch zu machen.
Tôi chọn màu ngọc lam để phòng tắm trông tươi mới.