Abgerundet
/ˈapɡəˌʁʊndət/
Bo tròn góc
Từ trong ngữ cảnh
Die Tischecken hat der Schreiner abgerundet.
Người thợ mộc đã bo tròn góc các mép bàn.
/ˈapɡəˌʁʊndət/
Bo tròn góc
Die Tischecken hat der Schreiner abgerundet.
Người thợ mộc đã bo tròn góc các mép bàn.