Kubisch
/ˈkuːbɪʃ/
Có dạng lập phương
Từ trong ngữ cảnh
Das Regal wurde bewusst kubisch gestaltet.
Kệ sách được cố ý thiết kế có dạng lập phương.
/ˈkuːbɪʃ/
Có dạng lập phương
Das Regal wurde bewusst kubisch gestaltet.
Kệ sách được cố ý thiết kế có dạng lập phương.