Gepunktet
/ɡəˈpʊŋktət/
Chấm bi
Từ trong ngữ cảnh
Ich finde es gut, dass dein Schal gepunktet ist.
Tôi thấy thích vì khăn quàng của bạn có họa tiết chấm bi.
/ɡəˈpʊŋktət/
Chấm bi
Ich finde es gut, dass dein Schal gepunktet ist.
Tôi thấy thích vì khăn quàng của bạn có họa tiết chấm bi.