Leuchtend
/ˈlɔɪ̯çtənt/
Phát sáng
Từ trong ngữ cảnh
Als ich das Neonschild sah, war es leuchtend grün.
Khi tôi nhìn thấy biển hiệu đèn neon, nó đang phát sáng màu xanh lá.
/ˈlɔɪ̯çtənt/
Phát sáng
Als ich das Neonschild sah, war es leuchtend grün.
Khi tôi nhìn thấy biển hiệu đèn neon, nó đang phát sáng màu xanh lá.