der Halbbruder
/deːɐ̯ ˈhalpˌbʁuːdɐ/ số nhiều die Halbbrüder
Anh em cùng cha khác mẹ
Từ trong ngữ cảnh
Mein Halbbruder wohnt jetzt in Köln.
Anh em cùng cha khác mẹ của tôi hiện sống ở Cologne.
/deːɐ̯ ˈhalpˌbʁuːdɐ/ số nhiều die Halbbrüder
Anh em cùng cha khác mẹ
Mein Halbbruder wohnt jetzt in Köln.
Anh em cùng cha khác mẹ của tôi hiện sống ở Cologne.