die Eheleute
/diː ˈʔeːəˌlɔɪ̯tə/
Các cặp vợ chồng
Từ trong ngữ cảnh
Die Eheleute streiten weniger als früher.
Cặp vợ chồng này cãi nhau ít hơn trước.
/diː ˈʔeːəˌlɔɪ̯tə/
Các cặp vợ chồng
Die Eheleute streiten weniger als früher.
Cặp vợ chồng này cãi nhau ít hơn trước.