Chuyển đến nội dung

Blind Date

/ˈblaɪ̯nd ˌdɛɪ̯t/ das số nhiều die Blind Dates

Hẹn hò giấu mặt

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Ich treffe mich morgen mit jemandem zu einem Blind Date.

Tôi sẽ hẹn hò mù quáng với ai đó vào ngày mai.