Chuyển đến nội dung

die Empathie

/diː ɛmpaˈtiː/

Khả năng thấu cảm

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Eine Ärztin soll viel Empathie zeigen.

Một nữ bác sĩ nên thể hiện khả năng thấu cảm cao.