Chuyển đến nội dung

die Solidarität

/diː zolidaʁiˈtɛːt/

Sự đoàn kết

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Wir spenden Geld, um Solidarität zu zeigen.

Chúng tôi quyên góp tiền để thể hiện sự đoàn kết.