Chuyển đến nội dung

Small Talk

/ˈsmɔːlˌtɔːk/ der số nhiều die Small Talks

Nói chuyện phiếm

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Wir machten ein wenig Small Talk beim Abendessen.

Chúng tôi đã có một cuộc nói chuyện nhỏ trong bữa tối.