das Mobbing
/das ˈmɔbɪŋ/
Bắt nạt
Từ trong ngữ cảnh
Gegen Mobbing hat die Schule viel gemacht.
Nhà trường đã làm rất nhiều để chống lại nạn bắt nạt.
/das ˈmɔbɪŋ/
Bắt nạt
Gegen Mobbing hat die Schule viel gemacht.
Nhà trường đã làm rất nhiều để chống lại nạn bắt nạt.