das Cybermobbing
/das ˈsaɪ̯bɐˌmɔbɪŋ/
Bắt nạt trên mạng
Từ trong ngữ cảnh
Die Schule wird gegen Cybermobbing vorgehen.
Nhà trường sẽ hành động chống lại nạn bắt nạt trên mạng.
/das ˈsaɪ̯bɐˌmɔbɪŋ/
Bắt nạt trên mạng
Die Schule wird gegen Cybermobbing vorgehen.
Nhà trường sẽ hành động chống lại nạn bắt nạt trên mạng.