Chuyển đến nội dung

der Einstand

/deːɐ̯ ˈʔaɪ̯nʃtant/ số nhiều die Einstände

Ra mắt

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Meinen Einstand habe ich mit Kuchen gefeiert.

Tôi đã ăn mừng buổi ra mắt của mình bằng bánh ngọt.