Chuyển đến nội dung
Nghề nghiệp B1 Trung cấp

der Beamte

/deːɐ̯ bəˈʔamtə/ số nhiều die Beamten

Công chức

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Der Beamte am Schalter blieb sehr freundlich.

Vị công chức ở quầy vẫn rất niềm nở.