Chuyển đến nội dung
Nghề nghiệp B1 Trung cấp

der Buchhalter

/deːɐ̯ ˈbuːxˌhaltɐ/ số nhiều die Buchhalter

Kế toán viên

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Der Buchhalter hat alle Rechnungen kontrolliert.

Kế toán viên đã kiểm tra tất cả các hóa đơn.