Chuyển đến nội dung
Nghề nghiệp B1 Trung cấp

der Elektroniker

/deːɐ̯ elɛkˈtʁoːnɪkɐ/ số nhiều die Elektroniker

Kỹ thuật viên điện tử

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Der Elektroniker wird das Gerät morgen prüfen.

Ngày mai kỹ thuật viên điện tử sẽ kiểm tra thiết bị.