Chuyển đến nội dung

die Schauspielerin

/diː ˈʃaʊ̯ʃpiːləʁɪn/ số nhiều die Schauspielerinnen

Nữ diễn viên

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Die Schauspielerin spielt in einem Film mit.

Nữ diễn viên đang đóng vai chính trong một bộ phim.