Chuyển đến nội dung
Nghề nghiệp B1 Trung cấp

der Tierpfleger

/deːɐ̯ ˈtiːɐ̯ˌpfleːɡɐ/ số nhiều die Tierpfleger

Người chăm sóc động vật

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Im Zoo hat der Tierpfleger die Tiere gefüttert.

Trong sở thú, người chăm sóc động vật đã cho các con vật ăn.