Chuyển đến nội dung
Nghề nghiệp B2 Trung cấp

der Gynäkologe

/deːɐ̯ ɡynɛkoˈloːɡə/ số nhiều die Gynäkologen

Bác sĩ phụ khoa

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Der Gynäkologe hat morgen noch einen Termin frei.

Ngày mai bác sĩ phụ khoa vẫn còn một lịch hẹn trống.