der Geologe
/deːɐ̯ ɡeoˈloːɡə/ số nhiều die Geologen
Nhà địa chất
Từ trong ngữ cảnh
Der Geologe warnt, weil der Berg sich bewegt.
Nhà địa chất cảnh báo vì ngọn núi đang dịch chuyển.
/deːɐ̯ ɡeoˈloːɡə/ số nhiều die Geologen
Nhà địa chất
Der Geologe warnt, weil der Berg sich bewegt.
Nhà địa chất cảnh báo vì ngọn núi đang dịch chuyển.