der Soziologe
/deːɐ̯ zotsi̯oˈloːɡə/ số nhiều die Soziologen
Nhà xã hội học
Từ trong ngữ cảnh
Der Soziologe befragte hundert junge Leute.
Nhà xã hội học đã phỏng vấn một trăm người trẻ.
/deːɐ̯ zotsi̯oˈloːɡə/ số nhiều die Soziologen
Nhà xã hội học
Der Soziologe befragte hundert junge Leute.
Nhà xã hội học đã phỏng vấn một trăm người trẻ.