der Anthropologe
/deːɐ̯ antʁopoˈloːɡə/ số nhiều die Anthropologen
Nhà nhân chủng học
Từ trong ngữ cảnh
Was der Anthropologe notiert, füllt ganze Bände.
Những gì nhà nhân chủng học ghi chép lấp đầy cả nhiều tập sách.
/deːɐ̯ antʁopoˈloːɡə/ số nhiều die Anthropologen
Nhà nhân chủng học
Was der Anthropologe notiert, füllt ganze Bände.
Những gì nhà nhân chủng học ghi chép lấp đầy cả nhiều tập sách.