Entspannt
/ɛntˈʃpant/
Đang thư thái
Từ trong ngữ cảnh
Ich fühle mich entspannt nach einem Spaziergang im Park.
Tôi cảm thấy thư giãn sau khi đi dạo trong công viên.
/ɛntˈʃpant/
Đang thư thái
Ich fühle mich entspannt nach einem Spaziergang im Park.
Tôi cảm thấy thư giãn sau khi đi dạo trong công viên.