Chuyển đến nội dung
Cảm xúc B2 Trung cấp

Skeptisch

/ˈskɛptɪʃ/

Hoài nghi

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Weil die Zahlen fehlen, bleibt der Chef skeptisch.

Vì thiếu số liệu nên sếp vẫn hoài nghi.