Beleidigt
/bəˈlaɪ̯dɪçt/
Bị xúc phạm
Từ trong ngữ cảnh
Der Junge ist so beleidigt wie sein Bruder.
Cậu bé cũng thấy bị xúc phạm y như anh trai của mình.
/bəˈlaɪ̯dɪçt/
Bị xúc phạm
Der Junge ist so beleidigt wie sein Bruder.
Cậu bé cũng thấy bị xúc phạm y như anh trai của mình.