Chuyển đến nội dung
Cảm xúc B2 Trung cấp

Beschämt

/bəˈʃɛːmt/

Hổ thẹn

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Beschämt muss der Schüler den Fehler zugeben.

Người học sinh phải hổ thẹn thừa nhận lỗi sai.