Panisch
/ˈpaːnɪʃ/
Hoảng loạn
Từ trong ngữ cảnh
Die Katze hat panisch auf den Knall reagiert.
Con mèo đã phản ứng hoảng loạn trước tiếng nổ.
/ˈpaːnɪʃ/
Hoảng loạn
Die Katze hat panisch auf den Knall reagiert.
Con mèo đã phản ứng hoảng loạn trước tiếng nổ.