Ermutigt
/ɛɐ̯ˈmuːtɪçt/
Được động viên
Từ trong ngữ cảnh
Nach dem Lob hat Tim sich ermutigt gefühlt.
Sau lời khen, Tim cảm thấy được động viên.
/ɛɐ̯ˈmuːtɪçt/
Được động viên
Nach dem Lob hat Tim sich ermutigt gefühlt.
Sau lời khen, Tim cảm thấy được động viên.