Gerührt
/ɡəˈʁyːɐ̯t/
Cảm động
Từ trong ngữ cảnh
Ihre Dankesrede hat mich sehr gerührt.
Bài phát biểu cảm ơn của cô ấy đã khiến tôi rất cảm động.
/ɡəˈʁyːɐ̯t/
Cảm động
Ihre Dankesrede hat mich sehr gerührt.
Bài phát biểu cảm ơn của cô ấy đã khiến tôi rất cảm động.